Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hảo Dao

Tốt đẹp · Ngọc dao. Thường đặt cho bé gái.

好瑤Hảo Dao
KimCổ điển

Hảo Dao — Tốt đẹp · Ngọc dao

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Hảo Dao

  • Tên đệm好Hảo6 nétThổThanh hỏi

    Tốt đẹp — Tốt, hay.

    Ý nghĩa chữ Hảo
  • Tên chính瑤Dao15 nétKimThanh ngang

    Ngọc dao — Ngọc dao. Một thứ ngọc đẹp, cũng dùng để tỉ dụ các vật quý báu. Như khen văn tự người rằng hay rằng tốt thì gọi là dao chương 瑤章.

    Ý nghĩa chữ Dao

Tên Hảo Dao hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hảo Dao với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hảo Daongã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang89Rất tốt
Trần Hảo Daohuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang82Tốt
Lê Hảo Daongang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang91Rất tốt
Phạm Hảo Daonặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang84Tốt
Hoàng Hảo Daohuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang89Rất tốt
Huỳnh Hảo Daohuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang89Rất tốt

Cùng viết không dấu “hao dao”

Tên đệm khác đi với Dao

Tên khác có đệm Hảo

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Hảo Dao

Tên Hảo Dao có nghĩa là gì?

Hảo Dao (好 瑤): Tốt đẹp · Ngọc dao. Hảo nghĩa là tốt đẹp, Dao nghĩa là ngọc dao.

Tên Hảo Dao thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dao, tên Hảo Dao thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Hảo Dao đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hảo Dao có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.