Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Uyển Thi

Uyển chuyển · Thi ca. Thường đặt cho bé gái.

婉詩Uyển Thi
KimHiện đại

Uyển Thi — Uyển chuyển · Thi ca

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Uyển Thi

  • Tên đệm婉Uyển11 nétThổThanh hỏi

    Uyển chuyển — Nhún thuận.

    Ý nghĩa chữ Uyển
  • Tên chính詩Thi13 nétKimThanh ngang

    Thi ca — Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.

    Ý nghĩa chữ Thi

Tên Uyển Thi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Uyển Thi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Uyển Thingã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang85Rất tốt
Trần Uyển Thihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang78Tốt
Lê Uyển Thingang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang85Rất tốt
Phạm Uyển Thinặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang73Tốt
Hoàng Uyển Thihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang85Rất tốt
Huỳnh Uyển Thihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang85Rất tốt

Cùng viết không dấu “uyen thi”

Tên đệm khác đi với Thi

Tên khác có đệm Uyển

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Uyển Thi

Tên Uyển Thi có nghĩa là gì?

Uyển Thi (婉 詩): Uyển chuyển · Thi ca. Uyển nghĩa là uyển chuyển, Thi nghĩa là thi ca.

Tên Uyển Thi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thi, tên Uyển Thi thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Uyển Thi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Uyển Thi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.