Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Uyên, Uyển

Không dấu cùng viết là "uyen" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

淵12 nét Khang Hy

Tên Uyên

Uyên bác.

  • Chữ Hán: 淵
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 淵 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cái vực.
  2. Sâu. Như học vấn sâu rộng gọi là uyên thâm 淵深 hay uyên bác 淵博, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Uyên

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

婉11 nét Khang Hy

Tên Uyển

Uyển chuyển.

  • Chữ Hán: 婉
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 婉 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Nhún thuận.
  2. Đẹp.

Tên đệm hay đi cùng tên Uyển

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.