淵12 nét Khang Hy
Tên Uyên
Uyên bác.
- Chữ Hán: 淵
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 淵 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cái vực.
- Sâu. Như học vấn sâu rộng gọi là uyên thâm 淵深 hay uyên bác 淵博, v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Uyên
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
