Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bích Thi
Ngọc bích xanh biếc · Thi ca. Thường đặt cho bé gái.
Bích Thi — Ngọc bích xanh biếc · Thi ca
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Bích Thi
- Tên đệm碧Bích14 nétThổThanh sắc
Ngọc bích xanh biếc — Ngọc bích.
Ý nghĩa chữ Bích - Tên chính詩Thi13 nétKimThanh ngang
Thi ca — Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.
Ý nghĩa chữ Thi
Tên Bích Thi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bích Thi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bích Thingã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 86Rất tốt |
| Trần Bích Thihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 81Tốt |
| Lê Bích Thingang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 82Tốt |
| Phạm Bích Thinặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 81Tốt |
| Hoàng Bích Thihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 86Rất tốt |
| Huỳnh Bích Thihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 86Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Thi
- Bảo Thi寶詩 · Quý báu · Thi caKim
- Cẩm Thi錦詩 · Gấm vóc · Thi caKim
- Ngọc Thi玉詩 · Ngọc quý · Thi caKim
- Tuệ Thi慧詩 · Trí tuệ · Thi caKim
- Anh Thi英詩 · Tinh anh, tài giỏi · Thi caKim
- Minh Thi明詩 · Sáng tỏ · Thi caKim
- Diễm Thi艷詩 · Tươi đẹp · Thi caKim
- Hảo Thi好詩 · Tốt đẹp · Thi caKim
- Hưởng Thi享詩 · Hưởng phúc · Thi caKim
- Nguyện Thi願詩 · Ước nguyện · Thi caKim
- Uyển Thi婉詩 · Uyển chuyển · Thi caKim
- Diệu Thi妙詩 · Tinh diệu · Thi caKim
Tên khác có đệm Bích
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Bích Lâm碧林 · Ngọc bích xanh biếc · Rừng xanhMộc
- Bích Huyền碧玄 · Ngọc bích xanh biếc · Huyền diệuThủy
- Bích Ngọc碧玉 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc quýKim
- Bích Diệp碧葉 · Ngọc bích xanh biếc · Lá xanhMộc
- Bích Cầm碧琴 · Ngọc bích xanh biếc · Đàn cầmKim
- Bích Chân碧真 · Ngọc bích xanh biếc · Chân thậtKim
- Bích Châu碧珠 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc châuKim
- Bích Dao碧瑤 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc daoKim
- Bích Du碧瑜 · Ngọc bích xanh biếc · Ngọc đẹpKim
- Bích Đoan碧端 · Ngọc bích xanh biếc · Đoan chínhKim
- Bích Hiền碧賢 · Ngọc bích xanh biếc · Hiền tàiKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Bích Thi
Tên Bích Thi có nghĩa là gì?
Bích Thi (碧 詩): Ngọc bích xanh biếc · Thi ca. Bích nghĩa là ngọc bích xanh biếc, Thi nghĩa là thi ca.
Tên Bích Thi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thi, tên Bích Thi thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Bích Thi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Bích Thi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
