Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Cẩm Thi

Gấm vóc · Thi ca. Thường đặt cho bé gái.

錦詩Cẩm Thi
KimTên phổ biếnHiện đại

Cẩm Thi — Gấm vóc · Thi ca

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Cẩm Thi

  • Tên đệm錦Cẩm16 nétKimThanh hỏi

    Gấm vóc — Gấm.

    Ý nghĩa chữ Cẩm
  • Tên chính詩Thi13 nétKimThanh ngang

    Thi ca — Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.

    Ý nghĩa chữ Thi

Tên Cẩm Thi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Cẩm Thi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Cẩm Thingã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang78Tốt
Trần Cẩm Thihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang87Rất tốt
Lê Cẩm Thingang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang77Tốt
Phạm Cẩm Thinặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang73Tốt
Hoàng Cẩm Thihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang78Tốt
Huỳnh Cẩm Thihuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang78Tốt

Tên đệm khác đi với Thi

Tên khác có đệm Cẩm

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Cẩm Thi

Tên Cẩm Thi có nghĩa là gì?

Cẩm Thi (錦 詩): Gấm vóc · Thi ca. Cẩm nghĩa là gấm vóc, Thi nghĩa là thi ca.

Tên Cẩm Thi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thi, tên Cẩm Thi thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Cẩm Thi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Cẩm Thi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.