Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Trúc Đồng

Cây trúc · Đồng lòng. Thường đặt cho bé gái.

竹同Trúc Đồng
HỏaHài hòa

Trúc Đồng — Cây trúc · Đồng lòng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Trúc Đồng

  • Tên đệm竹Trúc6 nétMộcThanh sắc

    Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.

    Ý nghĩa chữ Trúc
  • Tên chính同Đồng6 nétHỏaThanh huyền

    Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.

    Ý nghĩa chữ Đồng

Tên Trúc Đồng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Trúc Đồng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Trúc Đồngngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền74Tốt
Trần Trúc Đồnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền61Khá
Lê Trúc Đồngngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền86Rất tốt
Phạm Trúc Đồngnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền81Tốt
Hoàng Trúc Đồnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền74Tốt
Huỳnh Trúc Đồnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền74Tốt

Tên đệm khác đi với Đồng

Tên khác có đệm Trúc

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Trúc Đồng

Tên Trúc Đồng có nghĩa là gì?

Trúc Đồng (竹 同): Cây trúc · Đồng lòng. Trúc nghĩa là cây trúc, Đồng nghĩa là đồng lòng.

Tên Trúc Đồng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đồng, tên Trúc Đồng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Trúc Đồng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Trúc Đồng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.