Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tố Chiêu
Trong sáng · Sáng tỏ. Thường đặt cho bé gái.
Tố Chiêu — Trong sáng · Sáng tỏ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Tố Chiêu
- Tên đệm素Tố10 nétMộcThanh sắc
Trong sáng — Tơ trắng.
Ý nghĩa chữ Tố - Tên chính昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.
Ý nghĩa chữ Chiêu
Tên Tố Chiêu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tố Chiêu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tố Chiêungã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 75Tốt |
| Trần Tố Chiêuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 77Tốt |
| Lê Tố Chiêungang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 83Tốt |
| Phạm Tố Chiêunặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 86Rất tốt |
| Hoàng Tố Chiêuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
| Huỳnh Tố Chiêuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
Tên đệm khác đi với Chiêu
- Cát Chiêu吉昭 · Tốt lành · Sáng tỏHỏa
- Cửu Chiêu久昭 · Lâu dài · Sáng tỏHỏa
- Diệp Chiêu葉昭 · Lá xanh · Sáng tỏHỏa
- Khả Chiêu可昭 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
- Lạc Chiêu樂昭 · An lạc, vui vẻ · Sáng tỏHỏa
- Mộng Chiêu夢昭 · Giấc mộng đẹp · Sáng tỏHỏa
- Nhã Chiêu雅昭 · Nhã nhặn · Sáng tỏHỏa
- Thảo Chiêu草昭 · Cỏ thơm · Sáng tỏHỏa
- Trúc Chiêu竹昭 · Cây trúc · Sáng tỏHỏa
- Tú Chiêu秀昭 · Ưu tú · Sáng tỏHỏa
- Vịnh Chiêu詠昭 · Ngâm vịnh · Sáng tỏHỏa
- Bích Chiêu碧昭 · Ngọc bích xanh biếc · Sáng tỏHỏa
Tên khác có đệm Tố
- Tố Ân素恩 · Trong sáng · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Tố Di素怡 · Trong sáng · Vui hòaHỏa
- Tố Đài素臺 · Trong sáng · Đài cácHỏa
- Tố Đan素丹 · Trong sáng · Lòng sonHỏa
- Tố Đồng素同 · Trong sáng · Đồng lòngHỏa
- Tố Hằng素恆 · Trong sáng · Bền lâuHỏa
- Tố Hi素熙 · Trong sáng · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tố Hoài素懷 · Trong sáng · Hoài bãoHỏa
- Tố Loan素鸞 · Trong sáng · Chim loanHỏa
- Tố Minh素明 · Trong sáng · Sáng tỏHỏa
- Tố Nhiên素然 · Trong sáng · Tự nhiênHỏa
- Tố Ninh素寧 · Trong sáng · Yên ổnHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Tố Chiêu
Tên Tố Chiêu có nghĩa là gì?
Tố Chiêu (素 昭): Trong sáng · Sáng tỏ. Tố nghĩa là trong sáng, Chiêu nghĩa là sáng tỏ.
Tên Tố Chiêu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chiêu, tên Tố Chiêu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Tố Chiêu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tố Chiêu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
