素10 nét Khang Hy
Tên Tố
Trong sáng.
- Chữ Hán: 素
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 素 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Tơ trắng.
- Trắng nõn. Như tố thủ 素手 tay trắng nõn. Người có phẩm hạnh cao khiết cũng gọi là tố. Như tố tâm 素心 lòng trong sạch. Nói rộng ra phàm cái gì nhan sắc mộc mạc cũng gọi là tố cả. Như phác tố 朴素 mộc mạc, để tang mặc áo vải trắng to gọi là xuyên tố 穿素. Đồ gì không có chạm vẽ cũng gọi là tố. Như tố đoạn 素緞 đoạn trơn.
- Không, không làm gì mà hưởng lộc gọi là tố sôn 素餐. Tấn Đỗ Dư gọi đức Khổng Tử 孔子 là tố vương 素王 nghĩa là không có chức tước gì mà thế lực như vua vậy. Không có tước vị gì mà giàu gọi là tố phong 素封 cũng là do nghĩa ấy.
- Chất, nhà hóa học gọi nguyên chất là nguyên tố 元素. Bản tính người gọi là tình tố 情素.
Tên đệm hay đi cùng tên Tố
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
