Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thảo Chiêu
Cỏ thơm · Sáng tỏ. Thường đặt cho bé gái.
Thảo Chiêu — Cỏ thơm · Sáng tỏ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thảo Chiêu
- Tên đệm草Thảo12 nétMộcThanh hỏi
Cỏ thơm — Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ, đời xưa viết là 艸.
Ý nghĩa chữ Thảo - Tên chính昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.
Ý nghĩa chữ Chiêu
Tên Thảo Chiêu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thảo Chiêu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thảo Chiêungã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 89Rất tốt |
| Trần Thảo Chiêuhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 78Tốt |
| Lê Thảo Chiêungang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 85Rất tốt |
| Phạm Thảo Chiêunặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 95Rất tốt |
| Hoàng Thảo Chiêuhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 89Rất tốt |
| Huỳnh Thảo Chiêuhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 89Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Chiêu
- Cát Chiêu吉昭 · Tốt lành · Sáng tỏHỏa
- Cửu Chiêu久昭 · Lâu dài · Sáng tỏHỏa
- Diệp Chiêu葉昭 · Lá xanh · Sáng tỏHỏa
- Khả Chiêu可昭 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
- Lạc Chiêu樂昭 · An lạc, vui vẻ · Sáng tỏHỏa
- Mộng Chiêu夢昭 · Giấc mộng đẹp · Sáng tỏHỏa
- Nhã Chiêu雅昭 · Nhã nhặn · Sáng tỏHỏa
- Tố Chiêu素昭 · Trong sáng · Sáng tỏHỏa
- Trúc Chiêu竹昭 · Cây trúc · Sáng tỏHỏa
- Tú Chiêu秀昭 · Ưu tú · Sáng tỏHỏa
- Vịnh Chiêu詠昭 · Ngâm vịnh · Sáng tỏHỏa
- Bích Chiêu碧昭 · Ngọc bích xanh biếc · Sáng tỏHỏa
Tên khác có đệm Thảo
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
- Thảo My草眉 · Cỏ thơm · Mày ngài thanh túThủy
- Thảo Chi草芝 · Cỏ thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Thảo Kiều草嬌 · Cỏ thơm · Kiều diễmMộc
- Thảo Miên草綿 · Cỏ thơm · Mềm mại, bền lâuMộc
- Thảo Nguyên草元 · Cỏ thơm · Khởi đầuMộc
- Thảo Vi草薇 · Cỏ thơm · Hoa tường viMộc
- Thảo Hiền草賢 · Cỏ thơm · Hiền tàiKim
- Thảo Ly草璃 · Cỏ thơm · Lưu lyKim
- Thảo Nhi草兒 · Cỏ thơm · Con trẻKim
- Thảo Ân草恩 · Cỏ thơm · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Thảo Chiêu
Tên Thảo Chiêu có nghĩa là gì?
Thảo Chiêu (草 昭): Cỏ thơm · Sáng tỏ. Thảo nghĩa là cỏ thơm, Chiêu nghĩa là sáng tỏ.
Tên Thảo Chiêu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chiêu, tên Thảo Chiêu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Thảo Chiêu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thảo Chiêu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
