Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Anh Hạ
Tinh anh, tài giỏi · Mùa hạ. Thường đặt cho bé gái.
Anh Hạ — Tinh anh, tài giỏi · Mùa hạ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Anh Hạ
- Tên đệm英Anh11 nétMộcThanh ngang
Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.
Ý nghĩa chữ Anh - Tên chính夏Hạ10 nétHỏaThanh nặng
Mùa hạ — Mùa hè, lịch tây định từ 6 tháng 5 đến 8 tháng 8 là mùa hè, lịch ta định tháng 4, 5, 6 là mùa hè.
Ý nghĩa chữ Hạ
Tên Anh Hạ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Anh Hạ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Anh Hạngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 93Rất tốt |
| Trần Anh Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 86Rất tốt |
| Lê Anh Hạngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 82Tốt |
| Phạm Anh Hạnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Hoàng Anh Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 93Rất tốt |
| Huỳnh Anh Hạhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 93Rất tốt |
Cùng viết không dấu “anh ha”
Tên đệm khác đi với Hạ
- Nhật Hạ日夏 · Mặt trời · Mùa hạHỏa
- Gia Hạ嘉夏 · Tốt lành · Mùa hạHỏa
- Giai Hạ佳夏 · Tốt đẹp · Mùa hạHỏa
- Hoan Hạ歡夏 · Vui vẻ · Mùa hạHỏa
- Hồng Hạ紅夏 · Sắc hồng · Mùa hạHỏa
- Hương Hạ香夏 · Hương thơm · Mùa hạHỏa
- Khanh Hạ卿夏 · Người tôn quý · Mùa hạHỏa
- Khuê Hạ奎夏 · Sao Khuê văn chương · Mùa hạHỏa
- Kiều Hạ嬌夏 · Kiều diễm · Mùa hạHỏa
- Lam Hạ藍夏 · Sắc lam · Mùa hạHỏa
- Liên Hạ蓮夏 · Hoa sen · Mùa hạHỏa
- Mai Hạ梅夏 · Hoa mai · Mùa hạHỏa
Tên khác có đệm Anh
- Anh Ngọc英玉 · Tinh anh, tài giỏi · Ngọc quýKim
- Anh Chi英芝 · Tinh anh, tài giỏi · Cỏ chi thơmMộc
- Anh Châu英珠 · Tinh anh, tài giỏi · Ngọc châuKim
- Anh Thi英詩 · Tinh anh, tài giỏi · Thi caKim
- Anh Thư英書 · Tinh anh, tài giỏi · Sách vởKim
- Anh Ái英愛 · Tinh anh, tài giỏi · Yêu thươngHỏa
- Anh Hạc英鶴 · Tinh anh, tài giỏi · Chim hạcHỏa
- Anh Hiểu英曉 · Tinh anh, tài giỏi · Hiểu biếtHỏa
- Anh Khánh英慶 · Tinh anh, tài giỏi · Mừng vuiHỏa
- Anh Lễ英禮 · Tinh anh, tài giỏi · Lễ nghĩaHỏa
- Anh Lệ英麗 · Tinh anh, tài giỏi · Xinh đẹpHỏa
- Anh Nhẫn英忍 · Tinh anh, tài giỏi · Nhẫn nạiHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Anh Hạ
Tên Anh Hạ có nghĩa là gì?
Anh Hạ (英 夏): Tinh anh, tài giỏi · Mùa hạ. Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi, Hạ nghĩa là mùa hạ.
Tên Anh Hạ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hạ, tên Anh Hạ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Anh Hạ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Anh Hạ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
