Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khuê Lễ
Sao Khuê văn chương · Lễ nghĩa. Dùng được cho cả trai và gái.
Khuê Lễ — Sao Khuê văn chương · Lễ nghĩa
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khuê Lễ
- Tên đệm奎Khuê9 nétMộcThanh ngang
Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.
Ý nghĩa chữ Khuê - Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ
Tên Khuê Lễ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khuê Lễ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khuê Lễngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 84Tốt |
| Trần Khuê Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 82Tốt |
| Lê Khuê Lễngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 83Tốt |
| Phạm Khuê Lễnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 78Tốt |
| Hoàng Khuê Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 84Tốt |
| Huỳnh Khuê Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 84Tốt |
Cùng viết không dấu “khue le”
Tên đệm khác đi với Lễ
- Anh Lễ英禮 · Tinh anh, tài giỏi · Lễ nghĩaHỏa
- Cần Lễ勤禮 · Cần cù · Lễ nghĩaHỏa
- Duy Lễ維禮 · Giữ gìn, bền vững · Lễ nghĩaHỏa
- Đông Lễ東禮 · Phương Đông · Lễ nghĩaHỏa
- Gia Lễ嘉禮 · Tốt lành · Lễ nghĩaHỏa
- Giai Lễ佳禮 · Tốt đẹp · Lễ nghĩaHỏa
- Hoan Lễ歡禮 · Vui vẻ · Lễ nghĩaHỏa
- Hoàn Lễ完禮 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Lễ nghĩaHỏa
- Hồng Lễ紅禮 · Sắc hồng · Lễ nghĩaHỏa
- Hương Lễ香禮 · Hương thơm · Lễ nghĩaHỏa
- Khai Lễ開禮 · Khai mở · Lễ nghĩaHỏa
- Khang Lễ康禮 · An khang · Lễ nghĩaHỏa
Tên khác có đệm Khuê
- Khuê Ái奎愛 · Sao Khuê văn chương · Yêu thươngHỏa
- Khuê Ánh奎映 · Sao Khuê văn chương · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Khuê Cảnh奎景 · Sao Khuê văn chương · Cảnh sắcHỏa
- Khuê Chí奎志 · Sao Khuê văn chương · Ý chíHỏa
- Khuê Chiếu奎照 · Sao Khuê văn chương · Chiếu sángHỏa
- Khuê Đại奎大 · Sao Khuê văn chương · Lớn laoHỏa
- Khuê Đạo奎道 · Sao Khuê văn chương · Đạo lýHỏa
- Khuê Đạt奎達 · Sao Khuê văn chương · Thành đạtHỏa
- Khuê Đắc奎得 · Sao Khuê văn chương · Đạt đượcHỏa
- Khuê Định奎定 · Sao Khuê văn chương · Vững vàngHỏa
- Khuê Đức奎德 · Sao Khuê văn chương · Đức độHỏa
- Khuê Hạ奎夏 · Sao Khuê văn chương · Mùa hạHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Khuê Lễ
Tên Khuê Lễ có nghĩa là gì?
Khuê Lễ (奎 禮): Sao Khuê văn chương · Lễ nghĩa. Khuê nghĩa là sao khuê văn chương, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.
Tên Khuê Lễ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lễ, tên Khuê Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khuê Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Khuê Lễ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
