Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Cần Lễ
Cần cù · Lễ nghĩa. Thường đặt cho bé trai.
Cần Lễ — Cần cù · Lễ nghĩa
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Cần Lễ
- Tên đệm勤Cần13 nétMộcThanh huyền
Cần cù — Siêng.
Ý nghĩa chữ Cần - Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ
Tên Cần Lễ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Cần Lễ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Cần Lễngã — huyền — ngã | ngã — huyền — ngã | 82Tốt |
| Trần Cần Lễhuyền — huyền — ngã | huyền — huyền — ngã | 87Rất tốt |
| Lê Cần Lễngang — huyền — ngã | ngang — huyền — ngã | 78Tốt |
| Phạm Cần Lễnặng — huyền — ngã | nặng — huyền — ngã | 87Rất tốt |
| Hoàng Cần Lễhuyền — huyền — ngã | huyền — huyền — ngã | 82Tốt |
| Huỳnh Cần Lễhuyền — huyền — ngã | huyền — huyền — ngã | 82Tốt |
Tên đệm khác đi với Lễ
- Anh Lễ英禮 · Tinh anh, tài giỏi · Lễ nghĩaHỏa
- Duy Lễ維禮 · Giữ gìn, bền vững · Lễ nghĩaHỏa
- Đông Lễ東禮 · Phương Đông · Lễ nghĩaHỏa
- Gia Lễ嘉禮 · Tốt lành · Lễ nghĩaHỏa
- Hoan Lễ歡禮 · Vui vẻ · Lễ nghĩaHỏa
- Hoàn Lễ完禮 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Lễ nghĩaHỏa
- Khai Lễ開禮 · Khai mở · Lễ nghĩaHỏa
- Khang Lễ康禮 · An khang · Lễ nghĩaHỏa
- Khiêm Lễ謙禮 · Khiêm nhường · Lễ nghĩaHỏa
- Khoa Lễ科禮 · Khoa bảng · Lễ nghĩaHỏa
- Khôi Lễ魁禮 · Khôi ngô, đứng đầu · Lễ nghĩaHỏa
- Khuê Lễ奎禮 · Sao Khuê văn chương · Lễ nghĩaHỏa
Tên khác có đệm Cần
- Cần Cảnh勤景 · Cần cù · Cảnh sắcHỏa
- Cần Chí勤志 · Cần cù · Ý chíHỏa
- Cần Chiếu勤照 · Cần cù · Chiếu sángHỏa
- Cần Đại勤大 · Cần cù · Lớn laoHỏa
- Cần Đạo勤道 · Cần cù · Đạo lýHỏa
- Cần Đạt勤達 · Cần cù · Thành đạtHỏa
- Cần Đắc勤得 · Cần cù · Đạt đượcHỏa
- Cần Định勤定 · Cần cù · Vững vàngHỏa
- Cần Đức勤德 · Cần cù · Đức độHỏa
- Cần Hạc勤鶴 · Cần cù · Chim hạcHỏa
- Cần Hách勤赫 · Cần cù · Hiển háchHỏa
- Cần Hiển勤顯 · Cần cù · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Cần Lễ
Tên Cần Lễ có nghĩa là gì?
Cần Lễ (勤 禮): Cần cù · Lễ nghĩa. Cần nghĩa là cần cù, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.
Tên Cần Lễ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lễ, tên Cần Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Cần Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Cần Lễ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
