Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khôi Lễ
Khôi ngô, đứng đầu · Lễ nghĩa. Thường đặt cho bé trai.
Khôi Lễ — Khôi ngô, đứng đầu · Lễ nghĩa
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khôi Lễ
- Tên đệm魁Khôi14 nétMộcThanh ngang
Khôi ngô, đứng đầu — Đầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.
Ý nghĩa chữ Khôi - Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã
Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
Ý nghĩa chữ Lễ
Tên Khôi Lễ hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khôi Lễ với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khôi Lễngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 70Tốt |
| Trần Khôi Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 79Tốt |
| Lê Khôi Lễngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 87Rất tốt |
| Phạm Khôi Lễnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 79Tốt |
| Hoàng Khôi Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 70Tốt |
| Huỳnh Khôi Lễhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 70Tốt |
Tên đệm khác đi với Lễ
- Anh Lễ英禮 · Tinh anh, tài giỏi · Lễ nghĩaHỏa
- Cần Lễ勤禮 · Cần cù · Lễ nghĩaHỏa
- Duy Lễ維禮 · Giữ gìn, bền vững · Lễ nghĩaHỏa
- Đông Lễ東禮 · Phương Đông · Lễ nghĩaHỏa
- Gia Lễ嘉禮 · Tốt lành · Lễ nghĩaHỏa
- Hoan Lễ歡禮 · Vui vẻ · Lễ nghĩaHỏa
- Hoàn Lễ完禮 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Lễ nghĩaHỏa
- Khai Lễ開禮 · Khai mở · Lễ nghĩaHỏa
- Khang Lễ康禮 · An khang · Lễ nghĩaHỏa
- Khiêm Lễ謙禮 · Khiêm nhường · Lễ nghĩaHỏa
- Khoa Lễ科禮 · Khoa bảng · Lễ nghĩaHỏa
- Khuê Lễ奎禮 · Sao Khuê văn chương · Lễ nghĩaHỏa
Tên khác có đệm Khôi
- Khôi Quyết魁決 · Khôi ngô, đứng đầu · Quyết đoánThủy
- Khôi Nguyên魁元 · Khôi ngô, đứng đầu · Khởi đầuMộc
- Khôi Cảnh魁景 · Khôi ngô, đứng đầu · Cảnh sắcHỏa
- Khôi Chí魁志 · Khôi ngô, đứng đầu · Ý chíHỏa
- Khôi Chiếu魁照 · Khôi ngô, đứng đầu · Chiếu sángHỏa
- Khôi Đại魁大 · Khôi ngô, đứng đầu · Lớn laoHỏa
- Khôi Đạo魁道 · Khôi ngô, đứng đầu · Đạo lýHỏa
- Khôi Đạt魁達 · Khôi ngô, đứng đầu · Thành đạtHỏa
- Khôi Đắc魁得 · Khôi ngô, đứng đầu · Đạt đượcHỏa
- Khôi Định魁定 · Khôi ngô, đứng đầu · Vững vàngHỏa
- Khôi Đức魁德 · Khôi ngô, đứng đầu · Đức độHỏa
- Khôi Hạc魁鶴 · Khôi ngô, đứng đầu · Chim hạcHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khôi Lễ
Tên Khôi Lễ có nghĩa là gì?
Khôi Lễ (魁 禮): Khôi ngô, đứng đầu · Lễ nghĩa. Khôi nghĩa là khôi ngô, đứng đầu, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.
Tên Khôi Lễ thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lễ, tên Khôi Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khôi Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khôi Lễ có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
