Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khang Lễ

An khang · Lễ nghĩa. Thường đặt cho bé trai.

康禮Khang Lễ
HỏaCổ điển

Khang Lễ — An khang · Lễ nghĩa

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khang Lễ

  • Tên đệm康Khang11 nétMộcThanh ngang

    An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.

    Ý nghĩa chữ Khang
  • Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã

    Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.

    Ý nghĩa chữ Lễ

Tên Khang Lễ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khang Lễ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khang Lễngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã84Tốt
Trần Khang Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã84Tốt
Lê Khang Lễngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã79Tốt
Phạm Khang Lễnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã75Tốt
Hoàng Khang Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã84Tốt
Huỳnh Khang Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã84Tốt

Tên đệm khác đi với Lễ

Tên khác có đệm Khang

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khang Lễ

Tên Khang Lễ có nghĩa là gì?

Khang Lễ (康 禮): An khang · Lễ nghĩa. Khang nghĩa là an khang, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.

Tên Khang Lễ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lễ, tên Khang Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khang Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khang Lễ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.