Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khang Đắc
An khang · Đạt được. Thường đặt cho bé trai.
Khang Đắc — An khang · Đạt được
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Khang Đắc
- Tên đệm康Khang11 nétMộcThanh ngang
An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.
Ý nghĩa chữ Khang - Tên chính得Đắc11 nétHỏaThanh sắc
Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
Ý nghĩa chữ Đắc
Tên Khang Đắc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khang Đắc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khang Đắcngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 78Tốt |
| Trần Khang Đắchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 74Tốt |
| Lê Khang Đắcngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 75Tốt |
| Phạm Khang Đắcnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 72Tốt |
| Hoàng Khang Đắchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 78Tốt |
| Huỳnh Khang Đắchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 78Tốt |
Tên đệm khác đi với Đắc
- Anh Đắc英得 · Tinh anh, tài giỏi · Đạt đượcHỏa
- Cần Đắc勤得 · Cần cù · Đạt đượcHỏa
- Duy Đắc維得 · Giữ gìn, bền vững · Đạt đượcHỏa
- Đông Đắc東得 · Phương Đông · Đạt đượcHỏa
- Gia Đắc嘉得 · Tốt lành · Đạt đượcHỏa
- Hoan Đắc歡得 · Vui vẻ · Đạt đượcHỏa
- Hoàn Đắc完得 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Đạt đượcHỏa
- Khai Đắc開得 · Khai mở · Đạt đượcHỏa
- Khiêm Đắc謙得 · Khiêm nhường · Đạt đượcHỏa
- Khoa Đắc科得 · Khoa bảng · Đạt đượcHỏa
- Khôi Đắc魁得 · Khôi ngô, đứng đầu · Đạt đượcHỏa
- Khuê Đắc奎得 · Sao Khuê văn chương · Đạt đượcHỏa
Tên khác có đệm Khang
- Khang An康安 · An khang · Bình anThổ
- Khang Cảnh康景 · An khang · Cảnh sắcHỏa
- Khang Chí康志 · An khang · Ý chíHỏa
- Khang Chiếu康照 · An khang · Chiếu sángHỏa
- Khang Đại康大 · An khang · Lớn laoHỏa
- Khang Đạo康道 · An khang · Đạo lýHỏa
- Khang Đạt康達 · An khang · Thành đạtHỏa
- Khang Định康定 · An khang · Vững vàngHỏa
- Khang Đức康德 · An khang · Đức độHỏa
- Khang Hạc康鶴 · An khang · Chim hạcHỏa
- Khang Hách康赫 · An khang · Hiển háchHỏa
- Khang Hiển康顯 · An khang · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khang Đắc
Tên Khang Đắc có nghĩa là gì?
Khang Đắc (康 得): An khang · Đạt được. Khang nghĩa là an khang, Đắc nghĩa là đạt được.
Tên Khang Đắc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đắc, tên Khang Đắc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khang Đắc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khang Đắc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
