Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Anh Đắc

Tinh anh, tài giỏi · Đạt được. Thường đặt cho bé trai.

英得Anh Đắc
HỏaCổ điển

Anh Đắc — Tinh anh, tài giỏi · Đạt được

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Anh Đắc

  • Tên đệm英Anh11 nétMộcThanh ngang

    Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.

    Ý nghĩa chữ Anh
  • Tên chính得Đắc11 nétHỏaThanh sắc

    Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.

    Ý nghĩa chữ Đắc

Tên Anh Đắc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Anh Đắc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Anh Đắcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc78Tốt
Trần Anh Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc74Tốt
Lê Anh Đắcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc75Tốt
Phạm Anh Đắcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc72Tốt
Hoàng Anh Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc78Tốt
Huỳnh Anh Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc78Tốt

Tên đệm khác đi với Đắc

Tên khác có đệm Anh

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Anh Đắc

Tên Anh Đắc có nghĩa là gì?

Anh Đắc (英 得): Tinh anh, tài giỏi · Đạt được. Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi, Đắc nghĩa là đạt được.

Tên Anh Đắc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đắc, tên Anh Đắc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Anh Đắc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Anh Đắc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.