Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khiêm Đắc

Khiêm nhường · Đạt được. Thường đặt cho bé trai.

謙得Khiêm Đắc
HỏaCổ điển

Khiêm Đắc — Khiêm nhường · Đạt được

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khiêm Đắc

  • Tên đệm謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang

    Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.

    Ý nghĩa chữ Khiêm
  • Tên chính得Đắc11 nétHỏaThanh sắc

    Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.

    Ý nghĩa chữ Đắc

Tên Khiêm Đắc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khiêm Đắc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khiêm Đắcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc72Tốt
Trần Khiêm Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc74Tốt
Lê Khiêm Đắcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc72Tốt
Phạm Khiêm Đắcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc70Tốt
Hoàng Khiêm Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc72Tốt
Huỳnh Khiêm Đắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc72Tốt

Tên đệm khác đi với Đắc

Tên khác có đệm Khiêm

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khiêm Đắc

Tên Khiêm Đắc có nghĩa là gì?

Khiêm Đắc (謙 得): Khiêm nhường · Đạt được. Khiêm nghĩa là khiêm nhường, Đắc nghĩa là đạt được.

Tên Khiêm Đắc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đắc, tên Khiêm Đắc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khiêm Đắc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khiêm Đắc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.