Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khiêm Chiếu

Khiêm nhường · Chiếu sáng. Thường đặt cho bé trai.

謙照Khiêm Chiếu
HỏaHài hòa

Khiêm Chiếu — Khiêm nhường · Chiếu sáng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khiêm Chiếu

  • Tên đệm謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang

    Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.

    Ý nghĩa chữ Khiêm
  • Tên chính照Chiếu13 nétHỏaThanh sắc

    Chiếu sáng — Soi sáng.

    Ý nghĩa chữ Chiếu

Tên Khiêm Chiếu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khiêm Chiếu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khiêm Chiếungã — ngang — sắcngã — ngang — sắc74Tốt
Trần Khiêm Chiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt
Lê Khiêm Chiếungang — ngang — sắcngang — ngang — sắc84Tốt
Phạm Khiêm Chiếunặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc73Tốt
Hoàng Khiêm Chiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc74Tốt
Huỳnh Khiêm Chiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc74Tốt

Cùng viết không dấu “khiem chieu”

Tên đệm khác đi với Chiếu

Tên khác có đệm Khiêm

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khiêm Chiếu

Tên Khiêm Chiếu có nghĩa là gì?

Khiêm Chiếu (謙 照): Khiêm nhường · Chiếu sáng. Khiêm nghĩa là khiêm nhường, Chiếu nghĩa là chiếu sáng.

Tên Khiêm Chiếu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chiếu, tên Khiêm Chiếu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khiêm Chiếu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khiêm Chiếu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.