謙17 nét Khang Hy
Tên Khiêm
Khiêm nhường.
- Chữ Hán: 謙
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 謙 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
- Một âm là khiệm. Thỏa thuê.
Chữ 謙 còn đọc là: khiệm.
Tên đệm hay đi cùng tên Khiêm
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
