Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Gia Đắc
Tốt lành · Đạt được. Thường đặt cho bé trai.
Gia Đắc — Tốt lành · Đạt được
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Gia Đắc
- Tên đệm嘉Gia14 nétMộcThanh ngang
Tốt lành — Tốt, đẹp. Lễ cưới gọi là gia lễ 嘉禮.
Ý nghĩa chữ Gia - Tên chính得Đắc11 nétHỏaThanh sắc
Đạt được — Được. Phàm sự gì cầu mà được gọi là đắc. Nghĩ ngợi mãi mà hiểu thấu được gọi là tâm đắc 心得.
Ý nghĩa chữ Đắc
Tên Gia Đắc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Gia Đắc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Gia Đắcngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 85Rất tốt |
| Trần Gia Đắchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 82Tốt |
| Lê Gia Đắcngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 79Tốt |
| Phạm Gia Đắcnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 84Tốt |
| Hoàng Gia Đắchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 85Rất tốt |
| Huỳnh Gia Đắchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 85Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Đắc
- Anh Đắc英得 · Tinh anh, tài giỏi · Đạt đượcHỏa
- Cần Đắc勤得 · Cần cù · Đạt đượcHỏa
- Duy Đắc維得 · Giữ gìn, bền vững · Đạt đượcHỏa
- Đông Đắc東得 · Phương Đông · Đạt đượcHỏa
- Hoan Đắc歡得 · Vui vẻ · Đạt đượcHỏa
- Hoàn Đắc完得 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Đạt đượcHỏa
- Khai Đắc開得 · Khai mở · Đạt đượcHỏa
- Khang Đắc康得 · An khang · Đạt đượcHỏa
- Khiêm Đắc謙得 · Khiêm nhường · Đạt đượcHỏa
- Khoa Đắc科得 · Khoa bảng · Đạt đượcHỏa
- Khôi Đắc魁得 · Khôi ngô, đứng đầu · Đạt đượcHỏa
- Khuê Đắc奎得 · Sao Khuê văn chương · Đạt đượcHỏa
Tên khác có đệm Gia
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
- Gia Phúc嘉福 · Tốt lành · Phúc lànhThủy
- Gia Kiệt嘉傑 · Tốt lành · Tuấn kiệtMộc
- Gia Huy嘉輝 · Tốt lành · Rực rỡHỏa
- Gia Minh嘉明 · Tốt lành · Sáng tỏHỏa
- Gia Hưng嘉興 · Tốt lành · Hưng thịnhThủy
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Gia Bảo嘉寶 · Tốt lành · Quý báuKim
- Gia Khang嘉康 · Tốt lành · An khangMộc
- Gia Lâm嘉林 · Tốt lành · Rừng xanhMộc
- Gia An嘉安 · Tốt lành · Bình anThổ
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Gia Đắc
Tên Gia Đắc có nghĩa là gì?
Gia Đắc (嘉 得): Tốt lành · Đạt được. Gia nghĩa là tốt lành, Đắc nghĩa là đạt được.
Tên Gia Đắc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đắc, tên Gia Đắc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Gia Đắc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Gia Đắc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
