Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Lễ

Khai mở · Lễ nghĩa. Thường đặt cho bé trai.

開禮Khai Lễ
HỏaCổ điển

Khai Lễ — Khai mở · Lễ nghĩa

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khai Lễ

  • Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai
  • Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã

    Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.

    Ý nghĩa chữ Lễ

Tên Khai Lễ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Lễ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Lễngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã70Tốt
Trần Khai Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã65Khá
Lê Khai Lễngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã88Rất tốt
Phạm Khai Lễnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã87Rất tốt
Hoàng Khai Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã70Tốt
Huỳnh Khai Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã70Tốt

Cùng viết không dấu “khai le”

Tên đệm khác đi với Lễ

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Lễ

Tên Khai Lễ có nghĩa là gì?

Khai Lễ (開 禮): Khai mở · Lễ nghĩa. Khai nghĩa là khai mở, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.

Tên Khai Lễ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lễ, tên Khai Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Lễ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.