禮18 nét Khang Hy
Tên Lễ
Lễ nghĩa.
- Chữ Hán: 禮
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngã · trắc
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 禮 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
- Kinh Lễ.
- Đồ lễ, nhân người ta có việc mà mình đưa vật gì tặng gọi là lễ.
Tên đệm hay đi cùng tên Lễ
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
