Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Lễ, Lệ

Không dấu cùng viết là "le" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

禮18 nét Khang Hy

Tên Lễ

Lễ nghĩa.

  • Chữ Hán: 禮
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngã · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 禮 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.
  2. Kinh Lễ.
  3. Đồ lễ, nhân người ta có việc mà mình đưa vật gì tặng gọi là lễ.

Tên đệm hay đi cùng tên Lễ

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

麗19 nét Khang Hy

Tên Lệ

Xinh đẹp.

  • Chữ Hán: 麗
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 麗 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đẹp. Như diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
  2. Dính bám. Như nhật nguyệt lệ hồ thiên 日月麗乎天 (Dịch Kinh 易經, quẻ Ly 離卦) mặt trời mặt trăng dính bám vào trời.
  3. Một âm là ly. Như Cao Ly 高麗 nước Cao Ly, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.

Chữ 麗 còn đọc là: ly.

Tên đệm hay đi cùng tên Lệ

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.