Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đông Lễ

Phương Đông · Lễ nghĩa. Thường đặt cho bé trai.

東禮Đông Lễ
HỏaCổ điển

Đông Lễ — Phương Đông · Lễ nghĩa

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đông Lễ

  • Tên đệm東Đông8 nétMộcThanh ngang

    Phương Đông — Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ 東道主 nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là cổ đông 股東 là do nghĩa đó.

    Ý nghĩa chữ Đông
  • Tên chính禮Lễ18 nétHỏaThanh ngã

    Lễ nghĩa — Lễ, theo cái khuôn mẫu của người đã qua định ra các phép tắc, từ quan, hôn, tang, tế cho đến đi đứng nói năng đều có cái phép nhất định phải như thế gọi là lễ.

    Ý nghĩa chữ Lễ

Tên Đông Lễ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đông Lễ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đông Lễngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã64Khá
Trần Đông Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã72Tốt
Lê Đông Lễngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã91Rất tốt
Phạm Đông Lễnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã77Tốt
Hoàng Đông Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã64Khá
Huỳnh Đông Lễhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã64Khá

Cùng viết không dấu “dong le”

Tên đệm khác đi với Lễ

Tên khác có đệm Đông

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Đông Lễ

Tên Đông Lễ có nghĩa là gì?

Đông Lễ (東 禮): Phương Đông · Lễ nghĩa. Đông nghĩa là phương đông, Lễ nghĩa là lễ nghĩa.

Tên Đông Lễ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lễ, tên Đông Lễ thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Đông Lễ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đông Lễ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.