Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Định

Khai mở · Vững vàng. Thường đặt cho bé trai.

開定Khai Định
HỏaHài hòa

Khai Định — Khai mở · Vững vàng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Định

  • Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai
  • Tên chính定Định8 nétHỏaThanh nặng

    Vững vàng — Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định.

    Ý nghĩa chữ Định

Tên Khai Định hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Định với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Địnhngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng74Tốt
Trần Khai Địnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng63Khá
Lê Khai Địnhngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng86Rất tốt
Phạm Khai Địnhnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng84Tốt
Hoàng Khai Địnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng74Tốt
Huỳnh Khai Địnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng74Tốt

Cùng viết không dấu “khai dinh”

Tên đệm khác đi với Định

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Định

Tên Khai Định có nghĩa là gì?

Khai Định (開 定): Khai mở · Vững vàng. Khai nghĩa là khai mở, Định nghĩa là vững vàng.

Tên Khai Định thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Định, tên Khai Định thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Định đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Định có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.