Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khuê Đạt

Sao Khuê văn chương · Thành đạt. Thường đặt cho bé trai.

奎達Khuê Đạt
HỏaHài hòa

Khuê Đạt — Sao Khuê văn chương · Thành đạt

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khuê Đạt

  • Tên đệm奎Khuê9 nétMộcThanh ngang

    Sao Khuê văn chương — Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.

    Ý nghĩa chữ Khuê
  • Tên chính達Đạt16 nétHỏaThanh nặng

    Thành đạt — Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.

    Ý nghĩa chữ Đạt

Tên Khuê Đạt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khuê Đạt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khuê Đạtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng89Rất tốt
Trần Khuê Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng90Rất tốt
Lê Khuê Đạtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng89Rất tốt
Phạm Khuê Đạtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng75Tốt
Hoàng Khuê Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt
Huỳnh Khuê Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt

Tên đệm khác đi với Đạt

Tên khác có đệm Khuê

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khuê Đạt

Tên Khuê Đạt có nghĩa là gì?

Khuê Đạt (奎 達): Sao Khuê văn chương · Thành đạt. Khuê nghĩa là sao khuê văn chương, Đạt nghĩa là thành đạt.

Tên Khuê Đạt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đạt, tên Khuê Đạt thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khuê Đạt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khuê Đạt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.