Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Liên Hạc

Hoa sen · Chim hạc. Thường đặt cho bé gái.

蓮鶴Liên Hạc
HỏaCổ điển

Liên Hạc — Hoa sen · Chim hạc

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Liên Hạc

  • Tên đệm蓮Liên17 nétMộcThanh ngang

    Hoa sen — Hoa sen. Con gái bó chân thon thon nên gọi là kim liên 金蓮. Đông Hôn Hầu 東昏侯 chiều vợ, xây vàng làm hoa sen ở sân cho Phan Phi 潘妃 đi lên rồi nói rằng mỗi bước nẩy một đóa hoa sen. Vì thế nên gọi chân đàn bà là kim liên 金蓮.

    Ý nghĩa chữ Liên
  • Tên chính鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng

    Chim hạc — Chim hạc, sếu.

    Ý nghĩa chữ Hạc

Tên Liên Hạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Liên Hạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Liên Hạcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng75Tốt
Trần Liên Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng76Tốt
Lê Liên Hạcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng74Tốt
Phạm Liên Hạcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng70Tốt
Hoàng Liên Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng75Tốt
Huỳnh Liên Hạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng75Tốt

Tên đệm khác đi với Hạc

Tên khác có đệm Liên

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Liên Hạc

Tên Liên Hạc có nghĩa là gì?

Liên Hạc (蓮 鶴): Hoa sen · Chim hạc. Liên nghĩa là hoa sen, Hạc nghĩa là chim hạc.

Tên Liên Hạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hạc, tên Liên Hạc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Liên Hạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Liên Hạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.