Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mai Hạc
Hoa mai · Chim hạc. Thường đặt cho bé gái.
Mai Hạc — Hoa mai · Chim hạc
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Mai Hạc
- Tên đệm梅Mai11 nétMộcThanh ngang
Hoa mai — Cây mơ, đầu xuân đã nở hoa, có hai thứ trắng và đỏ. Thứ trắng gọi là lục ngạc mai 綠萼梅, nở hết hoa rồi mới nẩy lá, quả chua, chín thì sắc vàng. Kinh Thư có câu nhược tác hòa canh, nhĩ duy diêm mai 若作和羹,爾惟鹽梅 bằng nấu canh ăn, bui dùng muối mơ. Nay gọi quan Tể tướng là điều mai 調梅 hay hòa mai 和梅 là bởi ý đó. Kinh Thi có thơ phiếu mai 摽梅 nói sự trai gái lấy nhau cập thời, nay gọi con gái sắp đi lấy ch
Ý nghĩa chữ Mai - Tên chính鶴Hạc21 nétHỏaThanh nặng
Chim hạc — Chim hạc, sếu.
Ý nghĩa chữ Hạc
Tên Mai Hạc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mai Hạc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mai Hạcngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 83Tốt |
| Trần Mai Hạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 82Tốt |
| Lê Mai Hạcngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 80Tốt |
| Phạm Mai Hạcnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 71Tốt |
| Hoàng Mai Hạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 83Tốt |
| Huỳnh Mai Hạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 83Tốt |
Tên đệm khác đi với Hạc
- Anh Hạc英鶴 · Tinh anh, tài giỏi · Chim hạcHỏa
- Gia Hạc嘉鶴 · Tốt lành · Chim hạcHỏa
- Giai Hạc佳鶴 · Tốt đẹp · Chim hạcHỏa
- Hoan Hạc歡鶴 · Vui vẻ · Chim hạcHỏa
- Hồng Hạc紅鶴 · Sắc hồng · Chim hạcHỏa
- Hương Hạc香鶴 · Hương thơm · Chim hạcHỏa
- Khanh Hạc卿鶴 · Người tôn quý · Chim hạcHỏa
- Khuê Hạc奎鶴 · Sao Khuê văn chương · Chim hạcHỏa
- Kiều Hạc嬌鶴 · Kiều diễm · Chim hạcHỏa
- Lam Hạc藍鶴 · Sắc lam · Chim hạcHỏa
- Liên Hạc蓮鶴 · Hoa sen · Chim hạcHỏa
- Nghi Hạc儀鶴 · Dung nghi · Chim hạcHỏa
Tên khác có đệm Mai
- Mai Thảo梅草 · Hoa mai · Cỏ thơmMộc
- Mai Huyền梅玄 · Hoa mai · Huyền diệuThủy
- Mai Linh梅靈 · Hoa mai · Linh lợiThủy
- Mai Ngọc梅玉 · Hoa mai · Ngọc quýKim
- Mai Anh梅英 · Hoa mai · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mai Chi梅芝 · Hoa mai · Cỏ chi thơmMộc
- Mai Hương梅香 · Hoa mai · Hương thơmMộc
- Mai Khuê梅奎 · Hoa mai · Sao Khuê văn chươngMộc
- Mai Châu梅珠 · Hoa mai · Ngọc châuKim
- Mai Nhi梅兒 · Hoa mai · Con trẻKim
- Mai Ái梅愛 · Hoa mai · Yêu thươngHỏa
- Mai Ánh梅映 · Hoa mai · Ánh sáng rạng rỡHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Mai Hạc
Tên Mai Hạc có nghĩa là gì?
Mai Hạc (梅 鶴): Hoa mai · Chim hạc. Mai nghĩa là hoa mai, Hạc nghĩa là chim hạc.
Tên Mai Hạc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hạc, tên Mai Hạc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Mai Hạc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Mai Hạc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
