Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Mai Anh
Hoa mai · Tinh anh, tài giỏi. Thường đặt cho bé gái.
Mai Anh — Hoa mai · Tinh anh, tài giỏi
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Thông minh, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Mai Anh
- Tên đệm梅Mai11 nétMộcThanh ngang
Hoa mai — Cây mơ, đầu xuân đã nở hoa, có hai thứ trắng và đỏ. Thứ trắng gọi là lục ngạc mai 綠萼梅, nở hết hoa rồi mới nẩy lá, quả chua, chín thì sắc vàng. Kinh Thư có câu nhược tác hòa canh, nhĩ duy diêm mai 若作和羹,爾惟鹽梅 bằng nấu canh ăn, bui dùng muối mơ. Nay gọi quan Tể tướng là điều mai 調梅 hay hòa mai 和梅 là bởi ý đó. Kinh Thi có thơ phiếu mai 摽梅 nói sự trai gái lấy nhau cập thời, nay gọi con gái sắp đi lấy ch
Ý nghĩa chữ Mai - Tên chính英Anh11 nétMộcThanh ngang
Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.
Ý nghĩa chữ Anh
Tên Mai Anh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Mai Anh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Mai Anhngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 75Tốt |
| Trần Mai Anhhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 61Khá |
| Lê Mai Anhngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 62Khá |
| Phạm Mai Anhnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 69Khá |
| Hoàng Mai Anhhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 65Khá |
| Huỳnh Mai Anhhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 65Khá |
Cùng viết không dấu “mai anh”
Tên đệm khác đi với Anh
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Tuệ Anh慧英 · Trí tuệ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Diệp Anh葉英 · Lá xanh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Quế Anh桂英 · Cây quế · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Tú Anh秀英 · Ưu tú · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hà Anh河英 · Dòng sông · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Vân Anh雲英 · Mây · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Chiêu Anh昭英 · Sáng tỏ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hoài Anh懷英 · Hoài bão · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Minh Anh明英 · Sáng tỏ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bảo Anh寶英 · Quý báu · Tinh anh, tài giỏiMộc
Tên khác có đệm Mai
- Mai Thảo梅草 · Hoa mai · Cỏ thơmMộc
- Mai Huyền梅玄 · Hoa mai · Huyền diệuThủy
- Mai Linh梅靈 · Hoa mai · Linh lợiThủy
- Mai Ngọc梅玉 · Hoa mai · Ngọc quýKim
- Mai Chi梅芝 · Hoa mai · Cỏ chi thơmMộc
- Mai Hương梅香 · Hoa mai · Hương thơmMộc
- Mai Khuê梅奎 · Hoa mai · Sao Khuê văn chươngMộc
- Mai Châu梅珠 · Hoa mai · Ngọc châuKim
- Mai Nhi梅兒 · Hoa mai · Con trẻKim
- Mai Ái梅愛 · Hoa mai · Yêu thươngHỏa
- Mai Ánh梅映 · Hoa mai · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Mai Hạ梅夏 · Hoa mai · Mùa hạHỏa
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Mai Anh
Tên Mai Anh có nghĩa là gì?
Mai Anh (梅 英): Hoa mai · Tinh anh, tài giỏi. Mai nghĩa là hoa mai, Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi.
Tên Mai Anh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Anh, tên Mai Anh thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Mai Anh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Mai Anh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
