Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tú Anh

Ưu tú · Tinh anh, tài giỏi. Thường đặt cho bé gái.

秀英Tú Anh
MộcTên phổ biếnHài hòa

Tú Anh — Ưu tú · Tinh anh, tài giỏi

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh

Từng chữ trong tên Tú Anh

  • Tên đệm秀Tú7 nétMộcThanh sắc

    Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.

    Ý nghĩa chữ Tú
  • Tên chính英Anh11 nétMộcThanh ngang

    Tinh anh, tài giỏi — Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.

    Ý nghĩa chữ Anh

Tên Tú Anh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tú Anh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tú Anhngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang73Tốt
Trần Tú Anhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang76Tốt
Lê Tú Anhngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang71Tốt
Phạm Tú Anhnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang78Tốt
Hoàng Tú Anhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang73Tốt
Huỳnh Tú Anhhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang73Tốt

Cùng viết không dấu “tu anh”

Tên đệm khác đi với Anh

Tên khác có đệm Tú

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Tú Anh

Tên Tú Anh có nghĩa là gì?

Tú Anh (秀 英): Ưu tú · Tinh anh, tài giỏi. Tú nghĩa là ưu tú, Anh nghĩa là tinh anh, tài giỏi.

Tên Tú Anh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Anh, tên Tú Anh thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Tú Anh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tú Anh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.