思9 nét Khang Hy
Tên Tư
Suy tư.
- Chữ Hán: 思
- Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 思 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nghĩ ngợi, phàm các sự tác dụng thuộc về tâm như tưởng tượng suy xét ghi nhớ đều gọi là tư.
- Nghĩ đến.
- Mến nhớ như tương tư 相思 cùng nhớ nhau.
- Thương.
Chữ 思 còn đọc là: tứ, tai.
Tên đệm hay đi cùng tên Tư
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
