Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tú Hằng

Ưu tú · Bền lâu. Thường đặt cho bé gái.

秀恆Tú Hằng
HỏaHài hòa

Tú Hằng — Ưu tú · Bền lâu

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tú Hằng

  • Tên đệm秀Tú7 nétMộcThanh sắc

    Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.

    Ý nghĩa chữ Tú
  • Tên chính恆Hằng10 nétHỏaThanh huyền

    Bền lâu — Thường, lâu, bền. Như hằng sản 恒產 của thường. Như ruộng vườn.

    Ý nghĩa chữ Hằng

Tên Tú Hằng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tú Hằng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tú Hằngngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền77Tốt
Trần Tú Hằnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền86Rất tốt
Lê Tú Hằngngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền80Tốt
Phạm Tú Hằngnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền83Tốt
Hoàng Tú Hằnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền77Tốt
Huỳnh Tú Hằnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền77Tốt

Tên đệm khác đi với Hằng

Tên khác có đệm Tú

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Tú Hằng

Tên Tú Hằng có nghĩa là gì?

Tú Hằng (秀 恆): Ưu tú · Bền lâu. Tú nghĩa là ưu tú, Hằng nghĩa là bền lâu.

Tên Tú Hằng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hằng, tên Tú Hằng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Tú Hằng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tú Hằng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.