Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hằng

Bền lâu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Hằng.

恆10 nét Khang Hy

Tên Hằng

Bền lâu.

  • Chữ Hán: 恆
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 恆 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Thường, lâu, bền. Như hằng sản 恒產 của thường. Như ruộng vườn.
  2. Một âm là cắng. Mặt trăng vào tuần thượng huyền. Tuần trăng đầu tháng hình như cái cung dương gần căng gọi là cắng.
  3. Khắp, tục quen đọc là chữ căng.
  4. Tục dùng như chữ hằng 恆

Chữ 恆 còn đọc là: cắng, căng.

Tên đệm hay đi cùng tên Hằng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.