Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hiệp

Hào hiệp. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Hiệp.

俠9 nét Khang Hy

Tên Hiệp

Hào hiệp.

  • Chữ Hán: 俠
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 俠 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Hào hiệp, lấy quyền lấy sức mà giúp người gọi là hiệp 俠. phàm những người vì nghĩa mà cứu giúp người gọi là hiệp. Như nghĩa hiệp 義俠, hiệp sĩ 俠士, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Hiệp

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.