俠9 nét Khang Hy
Tên Hiệp
Hào hiệp.
- Chữ Hán: 俠
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 俠 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Hào hiệp, lấy quyền lấy sức mà giúp người gọi là hiệp 俠. phàm những người vì nghĩa mà cứu giúp người gọi là hiệp. Như nghĩa hiệp 義俠, hiệp sĩ 俠士, v.v.
Tên đệm hay đi cùng tên Hiệp
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Đăng Hiệp登 · Tiến lên, đăng khoa87
- Đôn Hiệp敦 · Đôn hậu87
- Khai Hiệp開 · Khai mở87
- Nhiên Hiệp然 · Tự nhiên87
- Sâm Hiệp森 · Rừng rậm87
- Triều Hiệp朝 · Buổi sớm87
- Duy Hiệp維 · Giữ gìn, bền vững85
- Gia Hiệp嘉 · Tốt lành85
- Hi Hiệp熙 · Sáng sủa, hưng thịnh85
- Khôi Hiệp魁 · Khôi ngô, đứng đầu85
- Nguyên Hiệp元 · Khởi đầu85
- Ninh Hiệp寧 · Yên ổn85
