Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Ngân Thủy
Bạc quý · Nước. Thường đặt cho bé gái.
Ngân Thủy — Bạc quý · Nước
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Ngân Thủy
- Tên đệm銀Ngân14 nétKimThanh ngang
Bạc quý — Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.
Ý nghĩa chữ Ngân - Tên chính水Thủy4 nétThủyThanh hỏi
Nước — Nước.
Ý nghĩa chữ Thủy
Tên Ngân Thủy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Ngân Thủy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Ngân Thủyngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 85Rất tốt |
| Trần Ngân Thủyhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 82Tốt |
| Lê Ngân Thủyngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 83Tốt |
| Phạm Ngân Thủynặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 84Tốt |
| Hoàng Ngân Thủyhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 85Rất tốt |
| Huỳnh Ngân Thủyhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “ngan thuy”
Tên đệm khác đi với Thủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Thu Thủy秋水 · Mùa thu · NướcThủy
- Huyền Thủy玄水 · Huyền diệu · NướcThủy
- Minh Thủy明水 · Sáng tỏ · NướcThủy
- Chân Thủy真水 · Chân thật · NướcThủy
- Du Thủy瑜水 · Ngọc đẹp · NướcThủy
- Đoan Thủy端水 · Đoan chính · NướcThủy
- Hiền Thủy賢水 · Hiền tài · NướcThủy
- Kim Thủy金水 · Vàng quý · NướcThủy
- Kỳ Thủy琪水 · Ngọc quý · NướcThủy
- Như Thủy如水 · Như ý · NướcThủy
- Quỳnh Thủy瓊水 · Hoa quỳnh · NướcThủy
Tên khác có đệm Ngân
- Ngân Hà銀河 · Bạc quý · Dòng sôngThủy
- Ngân Châu銀珠 · Bạc quý · Ngọc châuKim
- Ngân Chi銀芝 · Bạc quý · Cỏ chi thơmMộc
- Ngân Bội銀佩 · Bạc quý · Ngọc đeoThủy
- Ngân Diệu銀妙 · Bạc quý · Tinh diệuThủy
- Ngân Điệp銀蝶 · Bạc quý · Cánh bướmThủy
- Ngân Hỷ銀喜 · Bạc quý · Vui mừngThủy
- Ngân Khiết銀潔 · Bạc quý · Thanh khiếtThủy
- Ngân Mẫn銀敏 · Bạc quý · Nhanh nhạyThủy
- Ngân Mỹ銀美 · Bạc quý · Xinh đẹpThủy
- Ngân Nguyệt銀月 · Bạc quý · Vầng trăngThủy
- Ngân Phúc銀福 · Bạc quý · Phúc lànhThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Ngân Thủy
Tên Ngân Thủy có nghĩa là gì?
Ngân Thủy (銀 水): Bạc quý · Nước. Ngân nghĩa là bạc quý, Thủy nghĩa là nước.
Tên Ngân Thủy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thủy, tên Ngân Thủy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Ngân Thủy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Ngân Thủy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
