Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ngân Chi

Bạc quý · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.

銀芝Ngân Chi
MộcTên phổ biếnHài hòa

Ngân Chi — Bạc quý · Cỏ chi thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Ngân Chi

  • Tên đệm銀Ngân14 nétKimThanh ngang

    Bạc quý — Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.

    Ý nghĩa chữ Ngân
  • Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang

    Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.

    Ý nghĩa chữ Chi

Tên Ngân Chi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ngân Chi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ngân Chingã — ngang — ngangngã — ngang — ngang75Tốt
Trần Ngân Chihuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang62Khá
Lê Ngân Chingang — ngang — ngangngang — ngang — ngang63Khá
Phạm Ngân Chinặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang80Tốt
Hoàng Ngân Chihuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang65Khá
Huỳnh Ngân Chihuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang65Khá

Cùng viết không dấu “ngan chi”

Tên đệm khác đi với Chi

Tên khác có đệm Ngân

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Ngân Chi

Tên Ngân Chi có nghĩa là gì?

Ngân Chi (銀 芝): Bạc quý · Cỏ chi thơm. Ngân nghĩa là bạc quý, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.

Tên Ngân Chi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chi, tên Ngân Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Ngân Chi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ngân Chi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.