Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Ngân Bội
Bạc quý · Ngọc đeo. Thường đặt cho bé gái.
Ngân Bội — Bạc quý · Ngọc đeo
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Ngân Bội
- Tên đệm銀Ngân14 nétKimThanh ngang
Bạc quý — Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.
Ý nghĩa chữ Ngân - Tên chính佩Bội8 nétThủyThanh nặng
Ngọc đeo — Đeo, đeo vàng ngọc làm đồ trang sức là bội. Như bội ngọc 佩玉 đeo ngọc, bội đao 佩刀 đeo dao, v.v.
Ý nghĩa chữ Bội
Tên Ngân Bội hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Ngân Bội với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Ngân Bộingã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 71Tốt |
| Trần Ngân Bộihuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 78Tốt |
| Lê Ngân Bộingang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 75Tốt |
| Phạm Ngân Bộinặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 77Tốt |
| Hoàng Ngân Bộihuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 71Tốt |
| Huỳnh Ngân Bộihuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 71Tốt |
Tên đệm khác đi với Bội
- Chân Bội真佩 · Chân thật · Ngọc đeoThủy
- Châu Bội珠佩 · Ngọc châu · Ngọc đeoThủy
- Du Bội瑜佩 · Ngọc đẹp · Ngọc đeoThủy
- Đoan Bội端佩 · Đoan chính · Ngọc đeoThủy
- Hiền Bội賢佩 · Hiền tài · Ngọc đeoThủy
- Kim Bội金佩 · Vàng quý · Ngọc đeoThủy
- Kỳ Bội琪佩 · Ngọc quý · Ngọc đeoThủy
- Như Bội如佩 · Như ý · Ngọc đeoThủy
- Quỳnh Bội瓊佩 · Hoa quỳnh · Ngọc đeoThủy
- Sinh Bội生佩 · Sinh sôi · Ngọc đeoThủy
- Song Bội雙佩 · Đôi, cặp · Ngọc đeoThủy
- Thi Bội詩佩 · Thi ca · Ngọc đeoThủy
Tên khác có đệm Ngân
- Ngân Hà銀河 · Bạc quý · Dòng sôngThủy
- Ngân Châu銀珠 · Bạc quý · Ngọc châuKim
- Ngân Chi銀芝 · Bạc quý · Cỏ chi thơmMộc
- Ngân Diệu銀妙 · Bạc quý · Tinh diệuThủy
- Ngân Điệp銀蝶 · Bạc quý · Cánh bướmThủy
- Ngân Hỷ銀喜 · Bạc quý · Vui mừngThủy
- Ngân Khiết銀潔 · Bạc quý · Thanh khiếtThủy
- Ngân Mẫn銀敏 · Bạc quý · Nhanh nhạyThủy
- Ngân Mỹ銀美 · Bạc quý · Xinh đẹpThủy
- Ngân Nguyệt銀月 · Bạc quý · Vầng trăngThủy
- Ngân Phúc銀福 · Bạc quý · Phúc lànhThủy
- Ngân Phụng銀鳳 · Bạc quý · Chim phượngThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Ngân Bội
Tên Ngân Bội có nghĩa là gì?
Ngân Bội (銀 佩): Bạc quý · Ngọc đeo. Ngân nghĩa là bạc quý, Bội nghĩa là ngọc đeo.
Tên Ngân Bội thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bội, tên Ngân Bội thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Ngân Bội đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Ngân Bội có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
