Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Song Bội
Đôi, cặp · Ngọc đeo. Thường đặt cho bé gái.
Song Bội — Đôi, cặp · Ngọc đeo
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Song Bội
- Tên đệm雙Song18 nétKimThanh ngang
Đôi, cặp — Đôi, (số chẵn).
Ý nghĩa chữ Song - Tên chính佩Bội8 nétThủyThanh nặng
Ngọc đeo — Đeo, đeo vàng ngọc làm đồ trang sức là bội. Như bội ngọc 佩玉 đeo ngọc, bội đao 佩刀 đeo dao, v.v.
Ý nghĩa chữ Bội
Tên Song Bội hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Song Bội với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Song Bộingã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 75Tốt |
| Trần Song Bộihuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 70Tốt |
| Lê Song Bộingang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 85Rất tốt |
| Phạm Song Bộinặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 78Tốt |
| Hoàng Song Bộihuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 75Tốt |
| Huỳnh Song Bộihuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 75Tốt |
Tên đệm khác đi với Bội
- Chân Bội真佩 · Chân thật · Ngọc đeoThủy
- Châu Bội珠佩 · Ngọc châu · Ngọc đeoThủy
- Du Bội瑜佩 · Ngọc đẹp · Ngọc đeoThủy
- Đoan Bội端佩 · Đoan chính · Ngọc đeoThủy
- Hiền Bội賢佩 · Hiền tài · Ngọc đeoThủy
- Kim Bội金佩 · Vàng quý · Ngọc đeoThủy
- Kỳ Bội琪佩 · Ngọc quý · Ngọc đeoThủy
- Ngân Bội銀佩 · Bạc quý · Ngọc đeoThủy
- Như Bội如佩 · Như ý · Ngọc đeoThủy
- Quỳnh Bội瓊佩 · Hoa quỳnh · Ngọc đeoThủy
- Sinh Bội生佩 · Sinh sôi · Ngọc đeoThủy
- Thi Bội詩佩 · Thi ca · Ngọc đeoThủy
Tên khác có đệm Song
- Song Diệu雙妙 · Đôi, cặp · Tinh diệuThủy
- Song Điệp雙蝶 · Đôi, cặp · Cánh bướmThủy
- Song Hỷ雙喜 · Đôi, cặp · Vui mừngThủy
- Song Khiết雙潔 · Đôi, cặp · Thanh khiếtThủy
- Song Mẫn雙敏 · Đôi, cặp · Nhanh nhạyThủy
- Song Mỹ雙美 · Đôi, cặp · Xinh đẹpThủy
- Song Nguyệt雙月 · Đôi, cặp · Vầng trăngThủy
- Song Phúc雙福 · Đôi, cặp · Phúc lànhThủy
- Song Phụng雙鳳 · Đôi, cặp · Chim phượngThủy
- Song Phước雙福 · Đôi, cặp · Phúc lànhThủy
- Song Thục雙淑 · Đôi, cặp · Hiền thụcThủy
- Song Thủy雙水 · Đôi, cặp · NướcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Song Bội
Tên Song Bội có nghĩa là gì?
Song Bội (雙 佩): Đôi, cặp · Ngọc đeo. Song nghĩa là đôi, cặp, Bội nghĩa là ngọc đeo.
Tên Song Bội thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Bội, tên Song Bội thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Song Bội đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Song Bội có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
