Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Song Phước
Đôi, cặp · Phúc lành. Dùng được cho cả trai và gái.
Song Phước — Đôi, cặp · Phúc lành
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Song Phước
- Tên đệm雙Song18 nétKimThanh ngang
Đôi, cặp — Đôi, (số chẵn).
Ý nghĩa chữ Song - Tên chính福Phước14 nétThủyThanh sắc
Phúc lành — Phúc, những sự tốt lành đều gọi là phúc. Kinh Thi chia ra năm phúc. (1) Giàu 富 (2) Yên lành 安寧 (3) Thọ 壽 (4) Có đức tốt 攸好德 (5) Vui hết tuổi trời 考終命.
Ý nghĩa chữ Phước
Tên Song Phước hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Song Phước với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Song Phướcngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 79Tốt |
| Trần Song Phướchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 81Tốt |
| Lê Song Phướcngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Phạm Song Phướcnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 80Tốt |
| Hoàng Song Phướchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 79Tốt |
| Huỳnh Song Phướchuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 79Tốt |
Tên đệm khác đi với Phước
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hồng Phước紅福 · Sắc hồng · Phúc lànhThủy
- Hữu Phước友福 · Bạn hữu · Phúc lànhThủy
- Chân Phước真福 · Chân thật · Phúc lànhThủy
- Châu Phước珠福 · Ngọc châu · Phúc lànhThủy
- Chinh Phước征福 · Chinh phục · Phúc lànhThủy
- Chương Phước章福 · Văn chương · Phúc lànhThủy
- Công Phước公福 · Công chính · Phúc lànhThủy
- Du Phước瑜福 · Ngọc đẹp · Phúc lànhThủy
- Đoan Phước端福 · Đoan chính · Phúc lànhThủy
- Hàn Phước翰福 · Văn hàn, bút mực · Phúc lànhThủy
- Hiền Phước賢福 · Hiền tài · Phúc lànhThủy
Tên khác có đệm Song
- Song Bắc雙北 · Đôi, cặp · Phương BắcThủy
- Song Bội雙佩 · Đôi, cặp · Ngọc đeoThủy
- Song Diệu雙妙 · Đôi, cặp · Tinh diệuThủy
- Song Điệp雙蝶 · Đôi, cặp · Cánh bướmThủy
- Song Hải雙海 · Đôi, cặp · Biển cảThủy
- Song Hạo雙浩 · Đôi, cặp · Bao la, rộng lớnThủy
- Song Hiếu雙孝 · Đôi, cặp · Hiếu thảoThủy
- Song Hoạt雙活 · Đôi, cặp · Hoạt bátThủy
- Song Hỷ雙喜 · Đôi, cặp · Vui mừngThủy
- Song Khiết雙潔 · Đôi, cặp · Thanh khiếtThủy
- Song Mạnh雙孟 · Đôi, cặp · Con trưởngThủy
- Song Mẫn雙敏 · Đôi, cặp · Nhanh nhạyThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
Câu hỏi về tên Song Phước
Tên Song Phước có nghĩa là gì?
Song Phước (雙 福): Đôi, cặp · Phúc lành. Song nghĩa là đôi, cặp, Phước nghĩa là phúc lành.
Tên Song Phước thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Phước, tên Song Phước thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Song Phước đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Song Phước có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
