Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Song Hiếu
Đôi, cặp · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.
Song Hiếu — Đôi, cặp · Hiếu thảo
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Song Hiếu
- Tên đệm雙Song18 nétKimThanh ngang
Đôi, cặp — Đôi, (số chẵn).
Ý nghĩa chữ Song - Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc
Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.
Ý nghĩa chữ Hiếu
Tên Song Hiếu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Song Hiếu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Song Hiếungã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Trần Song Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Lê Song Hiếungang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 85Rất tốt |
| Phạm Song Hiếunặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 78Tốt |
| Hoàng Song Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 88Rất tốt |
| Huỳnh Song Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 88Rất tốt |
Cùng viết không dấu “song hieu”
Tên đệm khác đi với Hiếu
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Phương Hiếu芳孝 · Hương thơm · Hiếu thảoThủy
- Phi Hiếu飛孝 · Bay cao · Hiếu thảoThủy
- Thanh Hiếu清孝 · Trong sạch · Hiếu thảoThủy
- Minh Hiếu明孝 · Sáng tỏ · Hiếu thảoThủy
- Quang Hiếu光孝 · Ánh sáng · Hiếu thảoThủy
- Trung Hiếu忠孝 · Trung thành · Hiếu thảoThủy
- Đức Hiếu德孝 · Đức độ · Hiếu thảoThủy
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Chân Hiếu真孝 · Chân thật · Hiếu thảoThủy
- Chinh Hiếu征孝 · Chinh phục · Hiếu thảoThủy
- Chương Hiếu章孝 · Văn chương · Hiếu thảoThủy
Tên khác có đệm Song
- Song Bắc雙北 · Đôi, cặp · Phương BắcThủy
- Song Hải雙海 · Đôi, cặp · Biển cảThủy
- Song Hạo雙浩 · Đôi, cặp · Bao la, rộng lớnThủy
- Song Hoạt雙活 · Đôi, cặp · Hoạt bátThủy
- Song Hỷ雙喜 · Đôi, cặp · Vui mừngThủy
- Song Mạnh雙孟 · Đôi, cặp · Con trưởngThủy
- Song Mẫn雙敏 · Đôi, cặp · Nhanh nhạyThủy
- Song Nhuận雙潤 · Đôi, cặp · Nhuận trạchThủy
- Song Phát雙發 · Đôi, cặp · Phát đạtThủy
- Song Phẩm雙品 · Đôi, cặp · Phẩm hạnhThủy
- Song Phú雙富 · Đôi, cặp · Giàu cóThủy
- Song Phúc雙福 · Đôi, cặp · Phúc lànhThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Song Hiếu
Tên Song Hiếu có nghĩa là gì?
Song Hiếu (雙 孝): Đôi, cặp · Hiếu thảo. Song nghĩa là đôi, cặp, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.
Tên Song Hiếu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiếu, tên Song Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Song Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Song Hiếu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
