Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Ngân, Ngạn

Không dấu cùng viết là "ngan" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

銀14 nét Khang Hy

Tên Ngân

Bạc quý.

  • Chữ Hán: 銀
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 銀 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.
  2. Trắng. Như ngân hạnh 銀杏 hạnh trắng.
  3. Họ Ngân.

Tên đệm hay đi cùng tên Ngân

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

彥9 nét Khang Hy

Tên Ngạn

Người tài đức.

  • Chữ Hán: 彥
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 彥 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Kẻ sĩ đẹp giỏi (kiêm cả tài đức).

Tên đệm hay đi cùng tên Ngạn

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.