銀14 nét Khang Hy
Tên Ngân
Bạc quý.
- Chữ Hán: 銀
- Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 銀 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.
- Trắng. Như ngân hạnh 銀杏 hạnh trắng.
- Họ Ngân.
Tên đệm hay đi cùng tên Ngân
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
