Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ngân Khiết

Bạc quý · Thanh khiết. Thường đặt cho bé gái.

銀潔Ngân Khiết
ThủyHài hòa

Ngân Khiết — Bạc quý · Thanh khiết

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Ngân Khiết

  • Tên đệm銀Ngân14 nétKimThanh ngang

    Bạc quý — Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức.

    Ý nghĩa chữ Ngân
  • Tên chính潔Khiết16 nétThủyThanh sắc

    Thanh khiết — Thanh khiết.

    Ý nghĩa chữ Khiết

Tên Ngân Khiết hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ngân Khiết với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ngân Khiếtngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc76Tốt
Trần Ngân Khiếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc78Tốt
Lê Ngân Khiếtngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc78Tốt
Phạm Ngân Khiếtnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc82Tốt
Hoàng Ngân Khiếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt
Huỳnh Ngân Khiếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc76Tốt

Tên đệm khác đi với Khiết

Tên khác có đệm Ngân

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Ngân Khiết

Tên Ngân Khiết có nghĩa là gì?

Ngân Khiết (銀 潔): Bạc quý · Thanh khiết. Ngân nghĩa là bạc quý, Khiết nghĩa là thanh khiết.

Tên Ngân Khiết thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khiết, tên Ngân Khiết thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Ngân Khiết đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ngân Khiết có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.