Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Sinh Khiết

Sinh sôi · Thanh khiết. Thường đặt cho bé gái.

生潔Sinh Khiết
ThủyHài hòa

Sinh Khiết — Sinh sôi · Thanh khiết

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Sinh Khiết

Tên Sinh Khiết hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Sinh Khiết với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Sinh Khiếtngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc89Rất tốt
Trần Sinh Khiếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc94Rất tốt
Lê Sinh Khiếtngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc71Tốt
Phạm Sinh Khiếtnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc83Tốt
Hoàng Sinh Khiếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc89Rất tốt
Huỳnh Sinh Khiếthuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc89Rất tốt

Tên đệm khác đi với Khiết

Tên khác có đệm Sinh

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Sinh Khiết

Tên Sinh Khiết có nghĩa là gì?

Sinh Khiết (生 潔): Sinh sôi · Thanh khiết. Sinh nghĩa là sinh sôi, Khiết nghĩa là thanh khiết.

Tên Sinh Khiết thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khiết, tên Sinh Khiết thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Sinh Khiết đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Sinh Khiết có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.