Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Sinh Thủy
Sinh sôi · Nước. Thường đặt cho bé gái.
生水Sinh Thủy
ThủyHài hòa
Sinh Thủy — Sinh sôi · Nước
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Sinh Thủy
- Tên đệm生Sinh5 nétKimThanh ngang
Sinh sôi — Sống, đối lại với tử 死.
Ý nghĩa chữ Sinh - Tên chính水Thủy4 nétThủyThanh hỏi
Nước — Nước.
Ý nghĩa chữ Thủy
Tên Sinh Thủy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Sinh Thủy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Sinh Thủyngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
| Trần Sinh Thủyhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 91Rất tốt |
| Lê Sinh Thủyngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 72Tốt |
| Phạm Sinh Thủynặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 74Tốt |
| Hoàng Sinh Thủyhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
| Huỳnh Sinh Thủyhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
Cùng viết không dấu “sinh thuy”
Tên đệm khác đi với Thủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Thu Thủy秋水 · Mùa thu · NướcThủy
- Huyền Thủy玄水 · Huyền diệu · NướcThủy
- Minh Thủy明水 · Sáng tỏ · NướcThủy
- Chân Thủy真水 · Chân thật · NướcThủy
- Du Thủy瑜水 · Ngọc đẹp · NướcThủy
- Đoan Thủy端水 · Đoan chính · NướcThủy
- Hiền Thủy賢水 · Hiền tài · NướcThủy
- Kim Thủy金水 · Vàng quý · NướcThủy
- Kỳ Thủy琪水 · Ngọc quý · NướcThủy
- Ngân Thủy銀水 · Bạc quý · NướcThủy
- Như Thủy如水 · Như ý · NướcThủy
Tên khác có đệm Sinh
- Sinh Bội生佩 · Sinh sôi · Ngọc đeoThủy
- Sinh Diệu生妙 · Sinh sôi · Tinh diệuThủy
- Sinh Điệp生蝶 · Sinh sôi · Cánh bướmThủy
- Sinh Hỷ生喜 · Sinh sôi · Vui mừngThủy
- Sinh Khiết生潔 · Sinh sôi · Thanh khiếtThủy
- Sinh Mẫn生敏 · Sinh sôi · Nhanh nhạyThủy
- Sinh Mỹ生美 · Sinh sôi · Xinh đẹpThủy
- Sinh Nguyệt生月 · Sinh sôi · Vầng trăngThủy
- Sinh Phúc生福 · Sinh sôi · Phúc lànhThủy
- Sinh Phụng生鳳 · Sinh sôi · Chim phượngThủy
- Sinh Phước生福 · Sinh sôi · Phúc lànhThủy
- Sinh Thục生淑 · Sinh sôi · Hiền thụcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Sinh Thủy
Tên Sinh Thủy có nghĩa là gì?
Sinh Thủy (生 水): Sinh sôi · Nước. Sinh nghĩa là sinh sôi, Thủy nghĩa là nước.
Tên Sinh Thủy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thủy, tên Sinh Thủy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Sinh Thủy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Sinh Thủy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
