Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Kim Thủy
Vàng quý · Nước. Thường đặt cho bé gái.
Kim Thủy — Vàng quý · Nước
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Kim Thủy
- Tên đệm金Kim8 nétKimThanh ngang
Vàng quý — Loài kim. Phàm các vật lấy ở các mỏ mà có thể nấu chảy ra và biến hóa được hình chất đi đều gọi là kim. Như vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim 五金 năm loài kim. Đó là kể các thứ thường dùng đó thôi, chứ loài kim thì nhiều thứ lắm.
Ý nghĩa chữ Kim - Tên chính水Thủy4 nétThủyThanh hỏi
Nước — Nước.
Ý nghĩa chữ Thủy
Tên Kim Thủy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Kim Thủy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Kim Thủyngã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 75Tốt |
| Trần Kim Thủyhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 78Tốt |
| Lê Kim Thủyngang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 81Tốt |
| Phạm Kim Thủynặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 76Tốt |
| Hoàng Kim Thủyhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 75Tốt |
| Huỳnh Kim Thủyhuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 75Tốt |
Cùng viết không dấu “kim thuy”
Tên đệm khác đi với Thủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Thu Thủy秋水 · Mùa thu · NướcThủy
- Huyền Thủy玄水 · Huyền diệu · NướcThủy
- Minh Thủy明水 · Sáng tỏ · NướcThủy
- Chân Thủy真水 · Chân thật · NướcThủy
- Du Thủy瑜水 · Ngọc đẹp · NướcThủy
- Đoan Thủy端水 · Đoan chính · NướcThủy
- Hiền Thủy賢水 · Hiền tài · NướcThủy
- Kỳ Thủy琪水 · Ngọc quý · NướcThủy
- Ngân Thủy銀水 · Bạc quý · NướcThủy
- Như Thủy如水 · Như ý · NướcThủy
- Quỳnh Thủy瓊水 · Hoa quỳnh · NướcThủy
Tên khác có đệm Kim
- Kim Ngọc金玉 · Vàng quý · Ngọc quýKim
- Kim Ngân金銀 · Vàng quý · Bạc quýKim
- Kim Anh金英 · Vàng quý · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Kim Chi金芝 · Vàng quý · Cỏ chi thơmMộc
- Kim Dung金蓉 · Vàng quý · Hoa phù dungMộc
- Kim Bội金佩 · Vàng quý · Ngọc đeoThủy
- Kim Diệu金妙 · Vàng quý · Tinh diệuThủy
- Kim Điệp金蝶 · Vàng quý · Cánh bướmThủy
- Kim Hỷ金喜 · Vàng quý · Vui mừngThủy
- Kim Khiết金潔 · Vàng quý · Thanh khiếtThủy
- Kim Mẫn金敏 · Vàng quý · Nhanh nhạyThủy
- Kim Mỹ金美 · Vàng quý · Xinh đẹpThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Kim Thủy
Tên Kim Thủy có nghĩa là gì?
Kim Thủy (金 水): Vàng quý · Nước. Kim nghĩa là vàng quý, Thủy nghĩa là nước.
Tên Kim Thủy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thủy, tên Kim Thủy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Kim Thủy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Kim Thủy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
