Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Sinh Phụng
Sinh sôi · Chim phượng. Thường đặt cho bé gái.
Sinh Phụng — Sinh sôi · Chim phượng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Sinh Phụng
- Tên đệm生Sinh5 nétKimThanh ngang
Sinh sôi — Sống, đối lại với tử 死.
Ý nghĩa chữ Sinh - Tên chính鳳Phụng14 nétThủyThanh nặng
Chim phượng — Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là phượng 鳳, con cái gọi là hoàng 凰.
Ý nghĩa chữ Phụng
Tên Sinh Phụng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Sinh Phụng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Sinh Phụngngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 86Rất tốt |
| Trần Sinh Phụnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 91Rất tốt |
| Lê Sinh Phụngngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 66Khá |
| Phạm Sinh Phụngnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 77Tốt |
| Hoàng Sinh Phụnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 86Rất tốt |
| Huỳnh Sinh Phụnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 86Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Phụng
- Chân Phụng真鳳 · Chân thật · Chim phượngThủy
- Châu Phụng珠鳳 · Ngọc châu · Chim phượngThủy
- Du Phụng瑜鳳 · Ngọc đẹp · Chim phượngThủy
- Đoan Phụng端鳳 · Đoan chính · Chim phượngThủy
- Hiền Phụng賢鳳 · Hiền tài · Chim phượngThủy
- Kim Phụng金鳳 · Vàng quý · Chim phượngThủy
- Kỳ Phụng琪鳳 · Ngọc quý · Chim phượngThủy
- Ngân Phụng銀鳳 · Bạc quý · Chim phượngThủy
- Như Phụng如鳳 · Như ý · Chim phượngThủy
- Quỳnh Phụng瓊鳳 · Hoa quỳnh · Chim phượngThủy
- Song Phụng雙鳳 · Đôi, cặp · Chim phượngThủy
- Thi Phụng詩鳳 · Thi ca · Chim phượngThủy
Tên khác có đệm Sinh
- Sinh Bội生佩 · Sinh sôi · Ngọc đeoThủy
- Sinh Diệu生妙 · Sinh sôi · Tinh diệuThủy
- Sinh Điệp生蝶 · Sinh sôi · Cánh bướmThủy
- Sinh Hỷ生喜 · Sinh sôi · Vui mừngThủy
- Sinh Khiết生潔 · Sinh sôi · Thanh khiếtThủy
- Sinh Mẫn生敏 · Sinh sôi · Nhanh nhạyThủy
- Sinh Mỹ生美 · Sinh sôi · Xinh đẹpThủy
- Sinh Nguyệt生月 · Sinh sôi · Vầng trăngThủy
- Sinh Phúc生福 · Sinh sôi · Phúc lànhThủy
- Sinh Phước生福 · Sinh sôi · Phúc lànhThủy
- Sinh Thục生淑 · Sinh sôi · Hiền thụcThủy
- Sinh Thủy生水 · Sinh sôi · NướcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Sinh Phụng
Tên Sinh Phụng có nghĩa là gì?
Sinh Phụng (生 鳳): Sinh sôi · Chim phượng. Sinh nghĩa là sinh sôi, Phụng nghĩa là chim phượng.
Tên Sinh Phụng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Phụng, tên Sinh Phụng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Sinh Phụng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Sinh Phụng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
