Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đoan Khiết
Đoan chính · Thanh khiết. Thường đặt cho bé gái.
Đoan Khiết — Đoan chính · Thanh khiết
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đoan Khiết
- Tên đệm端Đoan14 nétKimThanh ngang
Đoan chính — Ngay thẳng.
Ý nghĩa chữ Đoan - Tên chính潔Khiết16 nétThủyThanh sắc
Thanh khiết — Thanh khiết.
Ý nghĩa chữ Khiết
Tên Đoan Khiết hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đoan Khiết với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đoan Khiếtngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 76Tốt |
| Trần Đoan Khiếthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 78Tốt |
| Lê Đoan Khiếtngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 78Tốt |
| Phạm Đoan Khiếtnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 82Tốt |
| Hoàng Đoan Khiếthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 76Tốt |
| Huỳnh Đoan Khiếthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 76Tốt |
Tên đệm khác đi với Khiết
- Chân Khiết真潔 · Chân thật · Thanh khiếtThủy
- Châu Khiết珠潔 · Ngọc châu · Thanh khiếtThủy
- Du Khiết瑜潔 · Ngọc đẹp · Thanh khiếtThủy
- Hiền Khiết賢潔 · Hiền tài · Thanh khiếtThủy
- Kim Khiết金潔 · Vàng quý · Thanh khiếtThủy
- Kỳ Khiết琪潔 · Ngọc quý · Thanh khiếtThủy
- Ngân Khiết銀潔 · Bạc quý · Thanh khiếtThủy
- Như Khiết如潔 · Như ý · Thanh khiếtThủy
- Quỳnh Khiết瓊潔 · Hoa quỳnh · Thanh khiếtThủy
- Sinh Khiết生潔 · Sinh sôi · Thanh khiếtThủy
- Song Khiết雙潔 · Đôi, cặp · Thanh khiếtThủy
- Thi Khiết詩潔 · Thi ca · Thanh khiếtThủy
Tên khác có đệm Đoan
- Đoan Vi端薇 · Đoan chính · Hoa tường viMộc
- Đoan Bội端佩 · Đoan chính · Ngọc đeoThủy
- Đoan Diệu端妙 · Đoan chính · Tinh diệuThủy
- Đoan Điệp端蝶 · Đoan chính · Cánh bướmThủy
- Đoan Hỷ端喜 · Đoan chính · Vui mừngThủy
- Đoan Mẫn端敏 · Đoan chính · Nhanh nhạyThủy
- Đoan Mỹ端美 · Đoan chính · Xinh đẹpThủy
- Đoan Nguyệt端月 · Đoan chính · Vầng trăngThủy
- Đoan Phúc端福 · Đoan chính · Phúc lànhThủy
- Đoan Phụng端鳳 · Đoan chính · Chim phượngThủy
- Đoan Phước端福 · Đoan chính · Phúc lànhThủy
- Đoan Thục端淑 · Đoan chính · Hiền thụcThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Đoan Khiết
Tên Đoan Khiết có nghĩa là gì?
Đoan Khiết (端 潔): Đoan chính · Thanh khiết. Đoan nghĩa là đoan chính, Khiết nghĩa là thanh khiết.
Tên Đoan Khiết thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Khiết, tên Đoan Khiết thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Đoan Khiết đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Đoan Khiết có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
