Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Khiết

Thanh khiết. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Khiết.

潔16 nét Khang Hy

Tên Khiết

Thanh khiết.

  • Chữ Hán: 潔
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 潔 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Thanh khiết.
  2. Giữ mình thanh bạch không thèm làm các sự phi nghĩa gọi là khiết.
  3. Sửa trị.

Tên đệm hay đi cùng tên Khiết

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.