潔16 nét Khang Hy
Tên Khiết
Thanh khiết.
- Chữ Hán: 潔
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 潔 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Thanh khiết.
- Giữ mình thanh bạch không thèm làm các sự phi nghĩa gọi là khiết.
- Sửa trị.
Tên đệm hay đi cùng tên Khiết
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
