Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hiền Khiết

Hiền tài · Thanh khiết. Thường đặt cho bé gái.

賢潔Hiền Khiết
ThủyHài hòa

Hiền Khiết — Hiền tài · Thanh khiết

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hiền Khiết

  • Tên đệm賢Hiền15 nétKimThanh huyền

    Hiền tài — Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền.

    Ý nghĩa chữ Hiền
  • Tên chính潔Khiết16 nétThủyThanh sắc

    Thanh khiết — Thanh khiết.

    Ý nghĩa chữ Khiết

Tên Hiền Khiết hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hiền Khiết với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hiền Khiếtngã — huyền — sắcngã — huyền — sắc83Tốt
Trần Hiền Khiếthuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc94Rất tốt
Lê Hiền Khiếtngang — huyền — sắcngang — huyền — sắc75Tốt
Phạm Hiền Khiếtnặng — huyền — sắcnặng — huyền — sắc73Tốt
Hoàng Hiền Khiếthuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc83Tốt
Huỳnh Hiền Khiếthuyền — huyền — sắchuyền — huyền — sắc83Tốt

Tên đệm khác đi với Khiết

Tên khác có đệm Hiền

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Hiền Khiết

Tên Hiền Khiết có nghĩa là gì?

Hiền Khiết (賢 潔): Hiền tài · Thanh khiết. Hiền nghĩa là hiền tài, Khiết nghĩa là thanh khiết.

Tên Hiền Khiết thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khiết, tên Hiền Khiết thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Hiền Khiết đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hiền Khiết có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.