Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhật Dương

Mặt trời · Ánh dương. Thường đặt cho bé gái.

日陽Nhật Dương
ThổTên phổ biếnHiện đại

Nhật Dương — Mặt trời · Ánh dương

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh

Từng chữ trong tên Nhật Dương

  • Tên đệm日Nhật4 nétHỏaThanh nặng

    Mặt trời — Mặt trời.

    Ý nghĩa chữ Nhật
  • Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang

    Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.

    Ý nghĩa chữ Dương

Tên Nhật Dương hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhật Dương với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhật Dươngngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang93Rất tốt
Trần Nhật Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang88Rất tốt
Lê Nhật Dươngngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang78Tốt
Phạm Nhật Dươngnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang92Rất tốt
Hoàng Nhật Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang93Rất tốt
Huỳnh Nhật Dươnghuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang93Rất tốt

Cùng viết không dấu “nhat duong”

Tên đệm khác đi với Dương

Tên khác có đệm Nhật

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Nhật Dương

Tên Nhật Dương có nghĩa là gì?

Nhật Dương (日 陽): Mặt trời · Ánh dương. Nhật nghĩa là mặt trời, Dương nghĩa là ánh dương.

Tên Nhật Dương thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dương, tên Nhật Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Nhật Dương đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Nhật Dương có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.