Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nhật Diên

Mặt trời · Trường thọ. Dùng được cho cả trai và gái.

日延Nhật Diên
ThổCổ điển

Nhật Diên — Mặt trời · Trường thọ

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Nhật Diên

  • Tên đệm日Nhật4 nétHỏaThanh nặng

    Mặt trời — Mặt trời.

    Ý nghĩa chữ Nhật
  • Tên chính延Diên7 nétThổThanh ngang

    Trường thọ — Kéo dài. Như duyên niên 延年 thêm tuổi, duyên thọ 延壽 thêm thọ, v.v.

    Ý nghĩa chữ Diên

Tên Nhật Diên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nhật Diên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nhật Diênngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang93Rất tốt
Trần Nhật Diênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang85Rất tốt
Lê Nhật Diênngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang81Tốt
Phạm Nhật Diênnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang86Rất tốt
Hoàng Nhật Diênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang93Rất tốt
Huỳnh Nhật Diênhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang93Rất tốt

Cùng viết không dấu “nhat dien”

Tên đệm khác đi với Diên

Tên khác có đệm Nhật

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Nhật Diên

Tên Nhật Diên có nghĩa là gì?

Nhật Diên (日 延): Mặt trời · Trường thọ. Nhật nghĩa là mặt trời, Diên nghĩa là trường thọ.

Tên Nhật Diên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diên, tên Nhật Diên thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Nhật Diên đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Nhật Diên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.